Từ vựng
実演 (じつえん, jitsuen) nghĩa là gì?
実演 (じつえん, jitsuen) trong tiếng Nhật nghĩa là biểu diễn làm mẫu, trình diễn thực tế; buổi biểu diễn trên sân khấu, vở diễn thực tế.
| Cách đọc | じつえん |
|---|---|
| Romaji | jitsuen |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
実演じつえん
jitsuen
biểu diễn làm mẫu, trình diễn thực tế; buổi biểu diễn trên sân khấu, vở diễn thực tế
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ biểu diễn làm mẫu, trình diễn thực tế, thuyết trình minh họademonstration; presentation
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ buổi biểu diễn trên sân khấu, vở diễn thực tếstage show; performance