Từ vựng
実体 (じったい, jittai) nghĩa là gì?
実体 (じったい, jittai) trong tiếng Nhật nghĩa là thực thể, bản chất cốt lõi của sự vật, hình hài thật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じったい |
|---|
| Romaji | jittai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
実体じったい
jittai
thực thể, bản chất cốt lõi của sự vật, hình hài thật
- 1danh từ thực thể, bản chất cốt lõi của sự vật, hình hài thậtsubstance; essence; entity