Từ vựng
定例 (ていれい, teirei) nghĩa là gì?
定例 (ていれい, teirei) trong tiếng Nhật nghĩa là định kỳ, theo lệ thường; thông lệ, tiền lệ đã được thiết lập.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ていれい |
|---|
| Romaji | teirei |
|---|
| Từ loại | tính từ の |
|---|
定例ていれい
teirei
định kỳ, theo lệ thường; thông lệ, tiền lệ đã được thiết lập
- 1tính từ の định kỳ, theo lệ thườngregular; ordinary (e.g. session of parliament)
- 2danh từ thông lệ, tiền lệ đã được thiết lậpestablished usage; precedent; regular practice