Từ vựng
宗 (しゅう, shuu) nghĩa là gì?
宗 (しゅう, shuu) trong tiếng Nhật nghĩa là tông phái, giáo phái; giáo lý, tôn chỉ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅう |
|---|
| Romaji | shuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
|---|
宗しゅう
shuu
tông phái, giáo phái; giáo lý, tôn chỉ
- 1danh từ · hậu tố tông phái, giáo pháisect; denomination
- 2danh từ giáo lý, tôn chỉtenets (of a religious sect)