Từ vựng
完璧 (かんぺき, kanpeki) nghĩa là gì?
完璧 (かんぺき, kanpeki) trong tiếng Nhật nghĩa là hoàn hảo, trọn vẹn không tì vết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんぺき |
|---|
| Romaji | kanpeki |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
完璧かんぺき
kanpeki
hoàn hảo, trọn vẹn không tì vết
- 1tính từ -na · danh từ hoàn hảo, trọn vẹn không tì vếtperfect; complete; flawless
Còn viết: 完ぺき、完壁