Từ vựng
安価 (あんか, anka) nghĩa là gì?
安価 (あんか, anka) trong tiếng Nhật nghĩa là giá rẻ, phải chăng, ít tốn kém; nông cạn, hời hợt, rẻ tiền; (tiếng lóng mạng) liên kết trỏ về bài viết trước trên diễn đàn.
| Cách đọc | あんか |
|---|---|
| Romaji | anka |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
安価あんか
anka
giá rẻ, phải chăng, ít tốn kém; nông cạn, hời hợt, rẻ tiền; (tiếng lóng mạng) liên kết trỏ về bài viết trước trên diễn đàn
- 1tính từ -na · danh từ giá rẻ, phải chăng, ít tốn kémlow-priced; cheap; inexpensive
- 2tính từ -na · danh từ nông cạn, hời hợt, rẻ tiềnshallow (e.g. sympathy); superficial; cheap (e.g. government)
- 3danh từ (tiếng lóng mạng) liên kết trỏ về bài viết trước trên diễn đànlink back to discussion group, bulletin board, etc. posting