Từ vựng
学費 (がくひ, gakuhi) nghĩa là gì?
学費 (がくひ, gakuhi) trong tiếng Nhật nghĩa là học phí, chi phí ăn học.
| Cách đọc | がくひ |
|---|---|
| Romaji | gakuhi |
| Từ loại | danh từ |
学費がくひ
gakuhi
học phí, chi phí ăn học
- 1danh từ học phí, chi phí ăn họctuition; school expenses
Từ vựng
学費 (がくひ, gakuhi) trong tiếng Nhật nghĩa là học phí, chi phí ăn học.
| Cách đọc | がくひ |
|---|---|
| Romaji | gakuhi |
| Từ loại | danh từ |
học phí, chi phí ăn học