Từ vựng
存廃 (そんぱい, sonpai) nghĩa là gì?
存廃 (そんぱい, sonpai) trong tiếng Nhật nghĩa là duy trì hay bãi bỏ, sự tồn phế.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そんぱい |
|---|
| Romaji | sonpai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
存廃そんぱい
sonpai
duy trì hay bãi bỏ, sự tồn phế
- 1danh từ duy trì hay bãi bỏ, sự tồn phếmaintenance or abolition (of a system, institution, etc.); existence