Từ vựng
存亡 (そんぼう, sonbou) nghĩa là gì?
存亡 (そんぼう, sonbou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tồn vong, vận mệnh sống còn hay diệt vong.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そんぼう |
|---|
| Romaji | sonbou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
存亡そんぼう
sonbou
sự tồn vong, vận mệnh sống còn hay diệt vong
- 1danh từ sự tồn vong, vận mệnh sống còn hay diệt vonglife or death; existence; destiny