Từ vựng
子 (ね, ne) nghĩa là gì?
子 (ね, ne) trong tiếng Nhật nghĩa là Tý, con chuột; (cũ, ít dùng) giờ Tý, khoảng nửa đêm từ mười một giờ đêm đến một giờ sáng; hướng bắc; tháng Mười một âm lịch.
| Cách đọc | ね |
|---|---|
| Romaji | ne |
| Từ loại | danh từ |
子ね
ne
Tý, con chuột; (cũ, ít dùng) giờ Tý, khoảng nửa đêm từ mười một giờ đêm đến một giờ sáng; hướng bắc; tháng Mười một âm lịch
- 1danh từ Tý, con chuột, chi đầu tiên trong mười hai địa chithe Rat (first sign of the Chinese zodiac)
- 2danh từ (cũ, ít dùng) giờ Tý, khoảng nửa đêm từ mười một giờ đêm đến một giờ sánghour of the Rat (around midnight, 11pm to 1am, or 12 midnight to 2am)
- 3danh từ (cũ, ít dùng) hướng bắcnorth
- 4danh từ (cũ, ít dùng) tháng Mười một âm lịcheleventh month of the lunar calendar