Từ vựng
委任 (いにん, inin) nghĩa là gì?
委任 (いにん, inin) trong tiếng Nhật nghĩa là sự ủy nhiệm, sự ủy quyền, việc giao phó.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いにん |
|---|
| Romaji | inin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
委任いにん
inin
sự ủy nhiệm, sự ủy quyền, việc giao phó
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự ủy nhiệm, sự ủy quyền, việc giao phóentrusting; charge; delegation