Từ vựng
始動 (しどう, shidou) nghĩa là gì?
始動 (しどう, shidou) trong tiếng Nhật nghĩa là khởi động máy móc, nổ máy; khởi động, bắt đầu triển khai.
| Cách đọc | しどう |
|---|---|
| Romaji | shidou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
始動しどう
shidou
khởi động máy móc, nổ máy; khởi động, bắt đầu triển khai
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ khởi động máy móc, nổ máystarting (a machine, engine, etc.)
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ khởi động, bắt đầu triển khai, bắt tay vào hành độngstarting (a project, plan, etc.); beginning; initiation