Từ vựng
始め (はじめ, hajime) nghĩa là gì?
始め (はじめ, hajime) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bắt đầu, phần mở đầu, lúc ban đầu; vị trí đầu tiên, người đi đầu; nguồn gốc, khởi nguyên; trước hết phải kể đến, tiêu biểu là.
| Cách đọc | はじめ |
|---|---|
| Romaji | hajime |
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
始めはじめ
hajime
sự bắt đầu, phần mở đầu, lúc ban đầu; vị trí đầu tiên, người đi đầu; nguồn gốc, khởi nguyên; trước hết phải kể đến, tiêu biểu là
- 1danh từ · trạng từ sự bắt đầu, phần mở đầu, lúc ban đầubeginning; start; outset
- 2danh từ vị trí đầu tiên, người đi đầufirst (in line, etc.)
- 3danh từ nguồn gốc, khởi nguyênorigin
- 4danh từ trước hết phải kể đến, tiêu biểu làsuch as ...; not to mention ...
Còn viết: 初め