Từ vựng
妊婦 (にんぷ, ninpu) nghĩa là gì?
妊婦 (にんぷ, ninpu) trong tiếng Nhật nghĩa là phụ nữ mang thai, thai phụ.
| Cách đọc | にんぷ |
|---|---|
| Romaji | ninpu |
| Từ loại | danh từ |
妊婦にんぷ
ninpu
phụ nữ mang thai, thai phụ
- 1danh từ phụ nữ mang thai, thai phụpregnant woman
Từ vựng
妊婦 (にんぷ, ninpu) trong tiếng Nhật nghĩa là phụ nữ mang thai, thai phụ.
| Cách đọc | にんぷ |
|---|---|
| Romaji | ninpu |
| Từ loại | danh từ |
phụ nữ mang thai, thai phụ