Từ vựng
好感度 (こうかんど, koukando) nghĩa là gì?
好感度 (こうかんど, koukando) trong tiếng Nhật nghĩa là mức độ thiện cảm, độ được yêu mến.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうかんど |
|---|
| Romaji | koukando |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
好感度こうかんど
koukando
mức độ thiện cảm, độ được yêu mến
- 1danh từ mức độ thiện cảm, độ được yêu mếnlikability; favorability; popularity