Từ vựng
奮う (ふるう, furuu) nghĩa là gì?
奮う (ふるう, furuu) trong tiếng Nhật nghĩa là vực dậy, lấy hết can đảm, dồn sức; phấn chấn lên, hăng hái lên.
| Cách đọc | ふるう |
|---|---|
| Romaji | furuu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
奮うふるう
furuu
vực dậy, lấy hết can đảm, dồn sức; phấn chấn lên, hăng hái lên
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ vực dậy, lấy hết can đảm, dồn sứcto muster (e.g. one's courage); to call forth; to rouse up
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ phấn chấn lên, hăng hái lênto be enlivened; to be invigorated