Từ vựng
奔走 (ほんそう, honsou) nghĩa là gì?
奔走 (ほんそう, honsou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chạy vạy, sự tất bật lo liệu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほんそう |
|---|
| Romaji | honsou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
奔走ほんそう
honsou
sự chạy vạy, sự tất bật lo liệu
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự chạy vạy, sự tất bật lo liệurunning about; making every effort (to do); busying oneself (with)