Từ vựng
奔放 (ほんぽう, honpou) nghĩa là gì?
奔放 (ほんぽう, honpou) trong tiếng Nhật nghĩa là phóng khoáng, tự do không gò bó.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほんぽう |
|---|
| Romaji | honpou |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
奔放ほんぽう
honpou
phóng khoáng, tự do không gò bó
- 1tính từ -na · danh từ phóng khoáng, tự do không gò bówild; uninhibited; extravagant