Từ vựng
奏でる (かなでる, kanaderu) nghĩa là gì?
奏でる (かなでる, kanaderu) trong tiếng Nhật nghĩa là tấu nhạc, gảy đàn, chơi nhạc cụ; (cũ, ít dùng) nhảy múa, múa.
| Cách đọc | かなでる |
|---|---|
| Romaji | kanaderu |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
奏でるかなでる
kanaderu
tấu nhạc, gảy đàn, chơi nhạc cụ; (cũ, ít dùng) nhảy múa, múa
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ tấu nhạc, gảy đàn, chơi nhạc cụto play an instrument (esp. string instruments)
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ (cũ, ít dùng) nhảy múa, múato dance