Từ vựng
奇病 (きびょう, kibyou) nghĩa là gì?
奇病 (きびょう, kibyou) trong tiếng Nhật nghĩa là căn bệnh lạ hiếm gặp.
| Cách đọc | きびょう |
|---|---|
| Romaji | kibyou |
| Từ loại | danh từ |
奇病きびょう
kibyou
căn bệnh lạ hiếm gặp
- 1danh từ căn bệnh lạ hiếm gặpstrange disease; rare disease
Từ vựng
奇病 (きびょう, kibyou) trong tiếng Nhật nghĩa là căn bệnh lạ hiếm gặp.
| Cách đọc | きびょう |
|---|---|
| Romaji | kibyou |
| Từ loại | danh từ |
căn bệnh lạ hiếm gặp