Từ vựng
失踪 (しっそう, shissou) nghĩa là gì?
失踪 (しっそう, shissou) trong tiếng Nhật nghĩa là mất tích, bỏ đi biệt tích.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しっそう |
|---|
| Romaji | shissou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
失踪しっそう
shissou
mất tích, bỏ đi biệt tích
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ mất tích, bỏ đi biệt tíchdisappearance; running away; going missing
Còn viết: 失そう