Từ vựng
失意 (しつい, shitsui) nghĩa là gì?
失意 (しつい, shitsui) trong tiếng Nhật nghĩa là thất vọng, chán nản, tuyệt vọng, cảnh thất thế.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しつい |
|---|
| Romaji | shitsui |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
失意しつい
shitsui
thất vọng, chán nản, tuyệt vọng, cảnh thất thế
- 1danh từ · tính từ の thất vọng, chán nản, tuyệt vọng, cảnh thất thếdisappointment; despair; despondency