Từ vựng
天文 (てんもん, tenmon) nghĩa là gì?
天文 (てんもん, tenmon) trong tiếng Nhật nghĩa là thiên văn, thiên văn học.
| Cách đọc | てんもん |
|---|---|
| Romaji | tenmon |
| Từ loại | danh từ |
天文てんもん
tenmon
thiên văn, thiên văn học
- 1danh từ thiên văn, thiên văn họcastronomy
Từ vựng
天文 (てんもん, tenmon) trong tiếng Nhật nghĩa là thiên văn, thiên văn học.
| Cách đọc | てんもん |
|---|---|
| Romaji | tenmon |
| Từ loại | danh từ |
thiên văn, thiên văn học