Từ vựng
大まか (おおまか, oomaka) nghĩa là gì?
大まか (おおまか, oomaka) trong tiếng Nhật nghĩa là đại khái, sơ bộ, khái quát; rộng rãi, hào phóng, thoáng tính.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おおまか |
|---|
| Romaji | oomaka |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
大まかおおまか
oomaka
đại khái, sơ bộ, khái quát; rộng rãi, hào phóng, thoáng tính
- 1tính từ -na đại khái, sơ bộ, khái quátrough (estimate, outline, etc.); broad; general
- 2tính từ -na rộng rãi, hào phóng, thoáng tínhgenerous; openhanded