Từ vựng
多数 (たすう, tasuu) nghĩa là gì?
多数 (たすう, tasuu) trong tiếng Nhật nghĩa là số lượng lớn, nhiều, đông đảo; đa số, phần đông.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たすう |
|---|
| Romaji | tasuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
多数たすう
tasuu
số lượng lớn, nhiều, đông đảo; đa số, phần đông
- 1danh từ · tính từ の số lượng lớn, nhiều, đông đảolarge number (of); many
- 2danh từ đa số, phần đôngmajority