Từ vựng
多め (おおめ, oome) nghĩa là gì?
多め (おおめ, oome) trong tiếng Nhật nghĩa là hơi nhiều, nhiều hơn một chút.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おおめ |
|---|
| Romaji | oome |
|---|
| Từ loại | tính từ の, tính từ -na, danh từ |
|---|
多めおおめ
oome
hơi nhiều, nhiều hơn một chút
- 1tính từ の · tính từ -na · danh từ hơi nhiều, nhiều hơn một chútsomewhat larger (amount); quite a lot; a little more (than usual)
Còn viết: 多目