Từ vựng
外 (がい, gai) nghĩa là gì?
外 (がい, gai) trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) bên ngoài, vượt ngoài phạm vi, không thuộc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がい |
|---|
| Romaji | gai |
|---|
| Từ loại | hậu tố |
|---|
外がい
gai
(hậu tố) bên ngoài, vượt ngoài phạm vi, không thuộc
- 1hậu tố (hậu tố) bên ngoài, vượt ngoài phạm vi, không thuộcoutside ...; beyond ...; not included in ...