Từ vựng
外食 (がいしょく, gaishoku) nghĩa là gì?
外食 (がいしょく, gaishoku) trong tiếng Nhật nghĩa là việc đi ăn ngoài hàng quán.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がいしょく |
|---|
| Romaji | gaishoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
外食がいしょく
gaishoku
việc đi ăn ngoài hàng quán
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc đi ăn ngoài hàng quáneating out; dining out