Từ vựng
外気 (がいき, gaiki) nghĩa là gì?
外気 (がいき, gaiki) trong tiếng Nhật nghĩa là không khí bên ngoài trời.
| Cách đọc | がいき |
|---|---|
| Romaji | gaiki |
| Từ loại | danh từ |
外気がいき
gaiki
không khí bên ngoài trời
- 1danh từ không khí bên ngoài trờiopen air
Từ vựng
外気 (がいき, gaiki) trong tiếng Nhật nghĩa là không khí bên ngoài trời.
| Cách đọc | がいき |
|---|---|
| Romaji | gaiki |
| Từ loại | danh từ |
không khí bên ngoài trời