Từ vựng
夏物 (なつもの, natsumono) nghĩa là gì?
夏物 (なつもの, natsumono) trong tiếng Nhật nghĩa là quần áo mùa hè; hàng hóa dùng cho mùa hè.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なつもの |
|---|
| Romaji | natsumono |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
夏物なつもの
natsumono
quần áo mùa hè; hàng hóa dùng cho mùa hè
- 1danh từ quần áo mùa hèsummer clothing; summer wear
- 2danh từ hàng hóa dùng cho mùa hèsummer goods
Còn viết: 夏もの