Từ vựng

夏バテ (なつばて, natsubate) nghĩa là gì?

夏バテ (なつばて, natsubate) trong tiếng Nhật nghĩa là mệt mỏi suy nhược vì nắng nóng mùa hè.

Thông tin tra cứu
Cách đọcなつばて
Romajinatsubate
Từ loạidanh từ, động từ (+する), tự động từ
なつばて
natsubate

mệt mỏi suy nhược vì nắng nóng mùa hè

  1. 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ mệt mỏi suy nhược vì nắng nóng mùa hèsuffering from summer heat; summer heat fatigue

Còn viết: 夏ばて

Kanji trong từ này

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.