Từ vựng
売り込む (うりこむ, urikomu) nghĩa là gì?
売り込む (うりこむ, urikomu) trong tiếng Nhật nghĩa là chào bán, quảng bá sản phẩm; tự quảng bá năng lực bản thân để tìm kiếm cơ hội; bán ra ồ ạt, bán với số lượng lớn.
| Cách đọc | うりこむ |
|---|---|
| Romaji | urikomu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
売り込むうりこむ
urikomu
chào bán, quảng bá sản phẩm; tự quảng bá năng lực bản thân để tìm kiếm cơ hội; bán ra ồ ạt, bán với số lượng lớn
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ chào bán, quảng bá sản phẩm, mở rộng thị trường, tạo dựng tên tuổito build a market for; to promote (a product); to sell
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ tự quảng bá năng lực bản thân để tìm kiếm cơ hộito promote oneself; to sell oneself
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ bán ra ồ ạt, bán với số lượng lớnto sell heavily