Từ vựng
塩梅 (あんばい, anbai) nghĩa là gì?
塩梅 (あんばい, anbai) trong tiếng Nhật nghĩa là sự nêm nếm gia vị, hương vị món ăn; tình trạng, trạng thái, tình hình; tình trạng sức khỏe, thể trạng cơ thể; sự sắp xếp, sự điều chỉnh.
| Cách đọc | あんばい |
|---|---|
| Romaji | anbai |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
塩梅あんばい
anbai
sự nêm nếm gia vị, hương vị món ăn; tình trạng, trạng thái, tình hình; tình trạng sức khỏe, thể trạng cơ thể; sự sắp xếp, sự điều chỉnh
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự nêm nếm gia vị, hương vị món ănseasoning; flavour; flavor
- 2danh từ tình trạng, trạng thái, tình hìnhcondition; state; situation
- 3danh từ tình trạng sức khỏe, thể trạng cơ thể(state of) health; physical condition
- 4danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự sắp xếp, sự điều chỉnh, cách xử lý khéo léoarrangement; assignment; adjustment
Còn viết: 按配、案配、按排