Từ vựng
塗布 (とふ, tofu) nghĩa là gì?
塗布 (とふ, tofu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bôi, sự thoa thuốc mỡ hoặc dung dịch; sự tráng phủ một lớp lên bề mặt.
| Cách đọc | とふ |
|---|---|
| Romaji | tofu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
塗布とふ
tofu
sự bôi, sự thoa thuốc mỡ hoặc dung dịch; sự tráng phủ một lớp lên bề mặt
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự bôi, sự thoa thuốc mỡ hoặc dung dịchapplication (of ointment, etc.)
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự tráng phủ một lớp lên bề mặtcoating