Từ vựng

塗り替える (ぬりかえる, nurikaeru) nghĩa là gì?

塗り替える (ぬりかえる, nurikaeru) trong tiếng Nhật nghĩa là sơn lại, quét lớp sơn mới, đổi màu sơn; thay đổi hoàn toàn cục diện, xô đổ kỷ lục cũ, sơn lại, vẽ lại.

Thông tin tra cứu
Cách đọcぬりかえる
Romajinurikaeru
Từ loạiđộng từ nhóm 2, tha động từ
ぬりかえる
nurikaeru

sơn lại, quét lớp sơn mới, đổi màu sơn; thay đổi hoàn toàn cục diện, xô đổ kỷ lục cũ, sơn lại, vẽ lại

  1. 1động từ nhóm 2 · tha động từ sơn lại, quét lớp sơn mới, đổi màu sơnto repaint; to paint again; to paint (a different colour)
  2. 2động từ nhóm 2 · tha động từ thay đổi hoàn toàn cục diện, xô đổ kỷ lục cũ, sơn lại, vẽ lạito change completely; to break (a record); to redraw (e.g. the map)

Còn viết: 塗り変える、塗りかえる、塗替える

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.