Từ vựng
堅調 (けんちょう, kenchou) nghĩa là gì?
堅調 (けんちょう, kenchou) trong tiếng Nhật nghĩa là vững giá, có xu hướng tăng; vững vàng, ổn định, khả quan.
| Cách đọc | けんちょう |
|---|---|
| Romaji | kenchou |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
堅調けんちょう
kenchou
vững giá, có xu hướng tăng; vững vàng, ổn định, khả quan
- 1tính từ -na · danh từ vững giá, có xu hướng tăngfirm (market); bullish
- 2tính từ -na · danh từ vững vàng, ổn định, khả quanstrong (sales, economy, etc.); steady; sound