Từ vựng
堅実 (けんじつ, kenjitsu) nghĩa là gì?
堅実 (けんじつ, kenjitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là vững vàng chắc chắn, đáng tin cậy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けんじつ |
|---|
| Romaji | kenjitsu |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
堅実けんじつ
kenjitsu
vững vàng chắc chắn, đáng tin cậy
- 1tính từ -na vững vàng chắc chắn, đáng tin cậysteady; sound; stable
Còn viết: 健実