Từ vựng
培養 (ばいよう, baiyou) nghĩa là gì?
培養 (ばいよう, baiyou) trong tiếng Nhật nghĩa là (sinh học) sự nuôi cấy; sự trồng trọt, sự vun trồng cây cối; sự bồi dưỡng, sự gây dựng, sự vun đắp.
| Cách đọc | ばいよう |
|---|---|
| Romaji | baiyou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
培養ばいよう
baiyou
(sinh học) sự nuôi cấy; sự trồng trọt, sự vun trồng cây cối; sự bồi dưỡng, sự gây dựng, sự vun đắp
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ (sinh học) sự nuôi cấyculture; cultivation
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự trồng trọt, sự vun trồng cây cốicultivation (of plants); growing; raising
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự bồi dưỡng, sự gây dựng, sự vun đắpcultivation (e.g. of a skill); nurture (of democracy, national power, etc.); growth