Từ vựng
執る (とる, toru) nghĩa là gì?
執る (とる, toru) trong tiếng Nhật nghĩa là đảm đương công việc, nắm quyền chỉ huy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とる |
|---|
| Romaji | toru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
執るとる
toru
đảm đương công việc, nắm quyền chỉ huy
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ đảm đương công việc, nắm quyền chỉ huyto take (trouble); to attend (to business); to command (army)