Từ vựng
坊主 (ぼうず, bouzu) nghĩa là gì?
坊主 (ぼうず, bouzu) trong tiếng Nhật nghĩa là nhà sư, hòa thượng, thầy chùa; đầu trọc, đầu húi cua; (thân mật, miệt thị) thằng nhóc, cu cậu; (đánh cá) sự đi câu về tay trắng không bắt được con cá nào.
| Cách đọc | ぼうず |
|---|---|
| Romaji | bouzu |
| Từ loại | danh từ |
坊主ぼうず
bouzu
nhà sư, hòa thượng, thầy chùa; đầu trọc, đầu húi cua; (thân mật, miệt thị) thằng nhóc, cu cậu; (đánh cá) sự đi câu về tay trắng không bắt được con cá nào
- 1danh từ nhà sư, hòa thượng, thầy chùaBuddhist priest; bonze
- 2danh từ đầu trọc, đầu húi cua, người cạo trọc đầuclose-cropped hair; crew cut; person with a shorn head
- 3danh từ (thân mật, miệt thị) thằng nhóc, cu cậuboy; sonny; lad
- 4danh từ (đánh cá) sự đi câu về tay trắng không bắt được con cá nàonot catching anything; getting skunked
- 5danh từ (bài hanafuda) lá bài 20 điểm của tháng Támthe August 20-point card
Còn viết: 房主