Từ vựng
坊ちゃん (ぼっちゃん, botchan) nghĩa là gì?
坊ちゃん (ぼっちゃん, botchan) trong tiếng Nhật nghĩa là (kính ngữ) cậu ấm, con trai của quý vị; công tử bột, chàng trai ngây thơ chưa trải sự đời.
| Cách đọc | ぼっちゃん |
|---|---|
| Romaji | botchan |
| Từ loại | danh từ |
坊ちゃんぼっちゃん
botchan
(kính ngữ) cậu ấm, con trai của quý vị; công tử bột, chàng trai ngây thơ chưa trải sự đời
- 1danh từ (kính ngữ) cậu ấm, con trai của quý vị, cậu chủ nhỏ(another's) son; boy; young master
- 2danh từ công tử bột, chàng trai ngây thơ chưa trải sự đờigreen young man from a well-to-do family; young man innocent of the ways of the world
Còn viết: 坊っちゃん