Từ vựng
均等 (きんとう, kintou) nghĩa là gì?
均等 (きんとう, kintou) trong tiếng Nhật nghĩa là bình đẳng, đồng đều, chia đều như nhau.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きんとう |
|---|
| Romaji | kintou |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の, danh từ |
|---|
均等きんとう
kintou
bình đẳng, đồng đều, chia đều như nhau
- 1tính từ -na · tính từ の · danh từ bình đẳng, đồng đều, chia đều như nhauequal (distribution, treatment, level, etc.); even; uniform