Từ vựng
地誌 (ちし, chishi) nghĩa là gì?
地誌 (ちし, chishi) trong tiếng Nhật nghĩa là địa chí, mô tả địa lý vùng miền.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちし |
|---|
| Romaji | chishi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
地誌ちし
chishi
địa chí, mô tả địa lý vùng miền
- 1danh từ địa chí, mô tả địa lý vùng miềntopography; geographical description