Từ vựng
地価 (ちか, chika) nghĩa là gì?
地価 (ちか, chika) trong tiếng Nhật nghĩa là giá đất, giá trị quyền sử dụng đất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちか |
|---|
| Romaji | chika |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
地価ちか
chika
giá đất, giá trị quyền sử dụng đất
- 1danh từ giá đất, giá trị quyền sử dụng đấtthe price of land