Từ vựng
在野 (ざいや, zaiya) nghĩa là gì?
在野 (ざいや, zaiya) trong tiếng Nhật nghĩa là không giữ chức vụ trong chính quyền, không nắm quyền, thuộc phe đối lập; hoạt động độc lập ngoài biên chế nhà nước, hành nghề tư.
| Cách đọc | ざいや |
|---|---|
| Romaji | zaiya |
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
在野ざいや
zaiya
không giữ chức vụ trong chính quyền, không nắm quyền, thuộc phe đối lập; hoạt động độc lập ngoài biên chế nhà nước, hành nghề tư
- 1tính từ の · danh từ không giữ chức vụ trong chính quyền, không nắm quyền, thuộc phe đối lậpout of office; out of power; in opposition
- 2tính từ の · danh từ hoạt động độc lập ngoài biên chế nhà nước, hành nghề tưunaffiliated (e.g. researcher, scientist); in private practice