Từ vựng
在籍 (ざいせき, zaiseki) nghĩa là gì?
在籍 (ざいせき, zaiseki) trong tiếng Nhật nghĩa là sự có tên trong danh sách, sự đang theo học, sự là thành viên.
| Cách đọc | ざいせき |
|---|---|
| Romaji | zaiseki |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
在籍ざいせき
zaiseki
sự có tên trong danh sách, sự đang theo học, sự là thành viên
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự có tên trong danh sách, sự đang theo học, sự là thành viênbeing enrolled (at a school); being registered; being a member (of a team, organization, etc.)