Từ vựng
在りし日 (ありしひ, arishihi) nghĩa là gì?
在りし日 (ありしひ, arishihi) trong tiếng Nhật nghĩa là những ngày xưa cũ, thuở xưa; lúc sinh thời, khi còn sống.
| Cách đọc | ありしひ |
|---|---|
| Romaji | arishihi |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
在りし日ありしひ
arishihi
những ngày xưa cũ, thuở xưa; lúc sinh thời, khi còn sống
- 1danh từ · tính từ の những ngày xưa cũ, thuở xưapast days; bygone days; days of yore
- 2tính từ の · danh từ lúc sinh thời, khi còn sốngwhile still alive; during one's lifetime
Còn viết: ありし日