Từ vựng
土間 (どま, doma) nghĩa là gì?
土間 (どま, doma) trong tiếng Nhật nghĩa là khoảng nền đất nện bên trong nhà truyền thống Nhật Bản; khu chỗ ngồi tầng trệt trong rạp hát.
| Cách đọc | どま |
|---|---|
| Romaji | doma |
| Từ loại | danh từ |
土間どま
doma
khoảng nền đất nện bên trong nhà truyền thống Nhật Bản; khu chỗ ngồi tầng trệt trong rạp hát
- 1danh từ khoảng nền đất nện bên trong nhà truyền thống Nhật Bảndirt floor; room with dirt floor
- 2danh từ khu chỗ ngồi tầng trệt trong rạp hátpit (theater seating); parterre