Từ vựng
土壌 (どじょう, dojou) nghĩa là gì?
土壌 (どじょう, dojou) trong tiếng Nhật nghĩa là đất trồng, thổ nhưỡng; môi trường thuận lợi, mảnh đất ươm mầm cho sự phát triển.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どじょう |
|---|
| Romaji | dojou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
土壌どじょう
dojou
đất trồng, thổ nhưỡng; môi trường thuận lợi, mảnh đất ươm mầm cho sự phát triển
- 1danh từ đất trồng, thổ nhưỡngsoil
- 2danh từ môi trường thuận lợi, mảnh đất ươm mầm cho sự phát triểnbreeding ground (for); fertile ground (for)