Từ vựng
土器 (どき, doki) nghĩa là gì?
土器 (どき, doki) trong tiếng Nhật nghĩa là đồ đất nung, dụng cụ bằng đất sét nung; đồ gốm nung mộc không tráng men.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どき |
|---|
| Romaji | doki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
土器どき
doki
đồ đất nung, dụng cụ bằng đất sét nung; đồ gốm nung mộc không tráng men
- 1danh từ đồ đất nung, dụng cụ bằng đất sét nungearthenware
- 2danh từ đồ gốm nung mộc không tráng menunglazed (bisque-fired) earthenware